Vật liệu chống thấm gốc xi măng Revinex Flex FP 32 kg

 Bằng cách trộn lẫn các thành phần của hệ thống, Revinex Flex (thành phần A) với nước hoặc Revinex Flex FP (thành phần B) có thể được sử dụng cho các ứng dụng chống thấm khác nhau tùy theo yêu cầu đặc thù của hạng mục. Hệ thống chống thấm gốc xi măng, đa năng, thích ứng cho bê tông, tường xây, dưới lớp gạch ốp lát và các bề mặt khác.

vật liệu chống thấm tại Hải Dương

Vật liệu chống thấm gốc xi măng Revinex Flex FP

 Màu sắc: Ghi, trắng

ĐẶC TÍNH :

Kết liền khe nứt. Bám dính hoàn hảo lên hầu hết các chất nền xây dựng, như bê tông, đá, gốm sứ và gạch. Chịu áp suất thủy tĩnh âm và dương.

ỨNG DỤNG :

Hệ thống chống thấm tầng hầm, tường, hầm, bể (không chứa nước uống) hoặc chống thấm thông thường khi cần độ bám dính tăng cường.

Chống thấm mặt trong của tường và sàn tầng hầm để chống áp suất nước âm nhẹ. Chống thấm và bảo vệ mặt tường ngoài chìm dưới đất.

ĐÓNG GÓI BẢO QUẢN :

Revinex Flex: Bao giấy 25 kg (Thành phần A)

Revinex Flex FP:Can nhựa 7 kg(Thành phần B)

32kg/bộ

Thông số kỹ thuật Revinex Flex FP

Tỷ trọng (EN ISO 2811-1:12011): 1,515kg/l

Định mức tiêu thụ: 2-2,5   kg/m2/2 lớp (bề mặt gốc xi măng)

Cường độ liên kết (EN 1542:2001): 1,52N/mm2

Tính thấm nước (EN 1062-3:2008): 0,03kg/m2h0,5

Tính thấm CO2 (EN 1062-6:2002 Phương pháp A): SD=91m

Tốc độ truyền hơi nước (ISO 7783-1:1999): V=401,5g/(m2·d)

Khuếch tán hơi nước-tương đương độ dày lớp không khí (ISO 7783-1:1999): SD =0,1m

Hệ số kháng hơi nước (ISO 7783-1:1999): μ=35

Độ bền nén (EN 1015-11:2004/A1:2007): 17,02Ν/mm2

Độ bền uốn (EN 1015-11:2004/A1:2007): 9,20Ν/mm2

Hướng dẫn thi công

xem thêm các sản phẩm tại chanhungvn.com